Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fought

/fɔt/ B2

Nghĩa

chiến đấu động từ

Định nghĩa · To have fought in a battle or struggle.

“They fought bravely in the battle.”Họ đã chiến đấu dũng cảm trong trận chiến.

“They fought bravely for their country.”Họ đã chiến đấu dũng cảm vì đất nước của mình.

Đồng nghĩa battledcontended
Trái nghĩa surrenderedyielded

Mẹo IELTS · Sử dụng 'fought' để mô tả hành động trong quá khứ.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động chiến đấu trong quá khứ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...