Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hypothetical

/ˌhaɪpəˈθɛtɪkəl/ B2

Nghĩa

giả định tính từ

Định nghĩa · Based on a theory or idea, not real.

“In a hypothetical situation, what would you do?”Trong một tình huống giả định, bạn sẽ làm gì?

“This is a hypothetical situation to discuss.”Đây là một tình huống giả thuyết để thảo luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về lý thuyết trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thảo luận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...