Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

complimentary

/ˌkɒmplɪˈmɛntri/ B2

Nghĩa

miễn phí, ca ngợi tính từ

Định nghĩa · Free of charge or praising someone.

“The hotel offers complimentary breakfast for its guests.”Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí cho khách của mình.

“The hotel offers complimentary breakfast.”Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí.

Đồng nghĩa freegratis
Trái nghĩa paidcharged

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về dịch vụ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả dịch vụ miễn phí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...