Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

freeze

/friːz/ B1

Nghĩa

đông lại động từ

Định nghĩa · To become solid due to cold temperatures.

“Make sure to freeze the leftovers to keep them fresh.”Hãy chắc chắn đông lại thức ăn thừa để giữ cho chúng tươi ngon.

“Water will freeze if the temperature drops below zero.”Nước sẽ đông lại nếu nhiệt độ giảm xuống dưới 0.

Đồng nghĩa solidifycongeal

Mẹo IELTS · Mô tả hiện tượng tự nhiên trong IELTS để gây ấn tượng.

Ghi chú · Đông lại thường chỉ quá trình vật lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...