So sánh hơn & so sánh nhất
ID 900399taller, more beautiful, the best…
So sánh giữa người/vật.
| So sánh hơn | So sánh nhất | |
|---|---|---|
| Tính từ ngắn (1 âm tiết) | V + -er + than (taller than) | the + -est (the tallest) |
| Tính từ dài (2+ âm tiết) | more + adj + than | the most + adj |
| Bất quy tắc | good→better, bad→worse | the best, the worst |
Lỗi VN: "more taller" (thừa) / "more tall". Tính từ ngắn dùng -er, KHÔNG dùng "more".
Đăng nhập để đọc tiếp bài học này
Đây là một phần của kho học liệu IELTS NAVSEnglish. Tạo tài khoản miễn phí để mở khoá toàn bộ bài học, đề luyện và AI chấm bài.