Từ vựng Du lịch & Phương tiện (Travel)
ID 55825036 từ cốt lõi kèm IPA, nghĩa và ví dụ.
Bộ 36 từ vựng cốt lõi chủ đề này (chọn theo tần suất cao). Cách học: mỗi ngày 10 từ, đọc to theo IPA, tự đặt 1 câu với mỗi từ. Đừng học thuộc cả bảng một lúc.
| Từ | IPA | Loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| car | /kɑːr/ | danh từ | Xe hơi | New car. |
| road | /roʊd/ | danh từ | Đường | Long road. |
| book | /bʊk/ | động từ | đặt (vé, phòng) | We should book our hotel room early for Tet holiday. |
| hotel | /hoʊˈtel/ | danh từ | Khách sạn | Book a hotel. |
| stay | /steɪ/ | động từ | ở lại | I will stay at home today. |
| bike | /baɪk/ | danh từ | Xe đạp | Ride a bike. |
| reach | /riːtʃ/ | động từ | đạt được | I want to reach my goals. |
| forest | /ˈfɒrɪst/ | danh từ | Rừng | Tropical forest. |
| vacation | /vəˈkeɪʃən/ | danh từ | Kỳ nghỉ (U S) | Vacation in Da Nang. |
| return | /rɪˈtɜːn/ | tính từ | khứ hồi; sự trở về | A return ticket to Nha Trang costs 500,000 dong. |
| drive | /draɪv/ | động từ | lái xe | My father drives me to school every day. |
| catch | /kætʃ/ | động từ | bắt (xe, tàu); kịp | We need to leave now to catch the last bus. |
| motorbike | /ˈmoʊtərbaɪk/ | danh từ | Xe máy | Motorbike rental. |
| board | /bɔːd/ | động từ | lên (tàu, máy bay) | Passengers are now boarding flight VN123 to Ha Noi. |
| foreign | /ˈfɔːrɪn/ | tính từ | nước ngoài | She speaks a foreign language. |
| visa | /ˈviːzə/ | danh từ | Visa | Apply for a visa. |
| sign | /saɪn/ | danh từ | biển hiệu | Look at the sign. |
| arrive | /əˈraɪv/ | động từ | đến; tới | We arrived at the hotel late at night. |
| forward | /ˈfɔrwərd/ | trạng từ | tiến về phía trước | Please move forward. |
| miss | /mɪs/ | động từ | lỡ; nhỡ (xe, tàu) | I missed the train because I woke up late. |
| station | /ˈsteɪʃən/ | danh từ | nhà ga; ga tàu | We met at the train station before the trip. |
| visit | /ˈvɪzɪt/ | động từ | thăm | I will visit my friend. |
| travel | /ˈtrævəl/ | động từ | đi du lịch; di chuyển | I love to travel and see new places. |
| plane | /pleɪn/ | danh từ | máy bay | We booked a plane to Da Nang for the holiday. |
| distance | /ˈdɪstəns/ | danh từ | khoảng cách | The distance is long. |
| flight | /flaɪt/ | danh từ | chuyến bay | Our flight to Da Nang was delayed by two hours. |
| path | /pæθ/ | danh từ | đường đi | Follow the path to the park. |
| bus | /bʌs/ | danh từ | xe buýt | The bus to the city center leaves every ten minutes. |
| direct | /dɪˈrekt/ | tính từ | trực tiếp; thẳng | There is a direct flight from Ho Chi Minh City to Phnom Penh. |
| island | /ˈaɪlənd/ | danh từ | đảo | We visited an island last summer. |
| train | /treɪn/ | danh từ | tàu hỏa | I take the train to work every morning. |
| ticket | /ˈtɪkɪt/ | danh từ | vé | I bought a ticket for the night train to Hanoi. |
| explore | /ɪkˈsplɔːr/ | động từ | khám phá | We will explore the city tomorrow. |
| trail | /treɪl/ | danh từ | đường mòn | We walked on the trail in the park. |
| locate | /loʊˈkeɪt/ | động từ | định vị | Can you locate the nearest bus stop? |
| bridge | /brɪdʒ/ | danh từ | cây cầu | The bridge is very long. |
Đăng nhập để đọc tiếp bài học này
Đây là một phần của kho học liệu IELTS NAVSEnglish. Tạo tài khoản miễn phí để mở khoá toàn bộ bài học, đề luyện và AI chấm bài.