Quay lại Bộ từ vựng
Danh sách từ vựng  45 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
Các hành động nhằm giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.
Renewable energy is key to climate change mitigation.
Năng lượng tái tạo là chìa khóa để giảm thiểu biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Governments must prioritize climate change mitigation efforts.Các chính phủ phải ưu tiên nỗ lực giảm thiểu biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaclimate change reduction
Cụm hay dùngfocus on climate change mitigationsupport climate change mitigation
Giảm thiểu biến đổi khí hậu cần sự hợp tác toàn cầu.
/ˈklaɪmət ʧeɪndʒ ˈɪmˌpækt/
phr.
tác động của biến đổi khí hậu
The climate change impact is evident in rising sea levels.
Tác động của biến đổi khí hậu rõ ràng trong việc tăng mực nước biển.
Chi tiết
We must address the climate change impact on ecosystems.Chúng ta phải giải quyết tác động của biến đổi khí hậu đến hệ sinh thái.
Đồng nghĩaclimate effectclimate change consequences
Cụm hay dùngclimate change impact assessmentclimate change impact mitigation
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về môi trường.
/ˈklaɪmət ʧeɪndʒ ædæpˈteɪʃən/
phr.
Điều chỉnh các hoạt động để giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.
Communities need climate change adaptation strategies to survive.
Các cộng đồng cần có chiến lược thích ứng với biến đổi khí hậu để tồn tại.
Chi tiết
Investing in climate change adaptation can save lives.Đầu tư vào thích ứng với biến đổi khí hậu có thể cứu sống nhiều người.
Đồng nghĩaclimate adaptationclimate resilience
Cụm hay dùngsustainable practicesenvironmental policies
Thích ứng với biến đổi khí hậu là rất quan trọng.
/ˈklaɪ.mət ʧeɪndʒ rɪˈzɪl.jəns/
phr.
Khả năng thích ứng với các tác động của biến đổi khí hậu.
Building climate change resilience is important for communities.
Xây dựng khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu là quan trọng cho cộng đồng.
Chi tiết
They focus on climate change resilience in their policies.Họ tập trung vào khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu trong các chính sách của mình.
Đồng nghĩaclimate adaptationclimate resilience strategies
Cụm hay dùngpromote climate change resiliencedevelop climate change resilience
Khả năng này rất cần thiết để đối phó với thách thức.
tackle climate change
/ˈtæk.əl ˈklaɪ.mət tʃeɪndʒ/
v phr
giải quyết, ứng phó với biến đổi khí hậu
Governments need to tackle climate change through long-term policies.
Chính phủ cần ứng phó với biến đổi khí hậu bằng các chính sách dài hạn.
the effects of climate change
/ði ɪˈfekts əv ˈklaɪ.mət tʃeɪndʒ/
n phr
những tác động của biến đổi khí hậu
Coastal communities are increasingly experiencing the effects of climate change.
Các cộng đồng ven biển ngày càng chịu tác động của biến đổi khí hậu.
loss of biodiversity
/lɒs əv ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/
n phr
sự suy giảm đa dạng sinh học
Deforestation can lead to a serious loss of biodiversity.
Phá rừng có thể dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh học nghiêm trọng.
protect biodiversity
/prəˈtekt ˌbaɪ.əʊ.daɪˈvɜː.sə.ti/
v phr
bảo vệ đa dạng sinh học
National parks play an important role in protecting biodiversity.
Các vườn quốc gia đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ đa dạng sinh học.
rapid deforestation
/ˈræp.ɪd diːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/
n phr
nạn phá rừng nhanh chóng
Rapid deforestation has destroyed many natural habitats.
Nạn phá rừng nhanh chóng đã phá hủy nhiều môi trường sống tự nhiên.
lead to soil erosion
/liːd tə sɔɪl ɪˈrəʊ.ʒən/
v phr
dẫn đến xói mòn đất
Removing trees can lead to severe soil erosion.
Việc chặt bỏ cây có thể dẫn đến xói mòn đất nghiêm trọng.
water pollution
/ˈwɔː.tə pəˌluː.ʃən/
n phr
ô nhiễm nguồn nước
Industrial waste is a major cause of water pollution.
Chất thải công nghiệp là một nguyên nhân chính gây ô nhiễm nước.
air pollution
/eə pəˌluː.ʃən/
n phr
ô nhiễm không khí
Heavy traffic contributes significantly to air pollution in large cities.
Giao thông đông đúc góp phần đáng kể vào ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn.
conserve natural resources
/kənˈsɜːv ˈnætʃ.ər.əl rɪˈzɔː.sɪz/
v phr
bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
Recycling can help conserve natural resources.
Tái chế có thể giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.
deplete natural resources
/dɪˈpliːt ˈnætʃ.ər.əl rɪˈzɔː.sɪz/
v phr
làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
Overconsumption can rapidly deplete natural resources.
Tiêu dùng quá mức có thể nhanh chóng làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
sustainable development
/səˌsteɪ.nə.bəl dɪˈvel.əp.mənt/
n phr
phát triển bền vững
Governments should balance economic growth with sustainable development.
Chính phủ nên cân bằng tăng trưởng kinh tế với phát triển bền vững.
rapid population growth
/ˈræp.ɪd ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən ɡrəʊθ/
n phr
tăng trưởng dân số nhanh
Rapid population growth can put pressure on public services.
Tăng trưởng dân số nhanh có thể gây áp lực lên các dịch vụ công.
ageing population
/ˈeɪ.dʒɪŋ ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən/
n phr
dân số già hóa
An ageing population can increase pressure on healthcare systems.
Dân số già hóa có thể làm tăng áp lực lên hệ thống y tế.
high population density
/haɪ ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən ˈden.sə.ti/
n phr
mật độ dân số cao
Cities with high population density often face housing problems.
Các thành phố có mật độ dân số cao thường đối mặt với vấn đề nhà ở.
rapid urbanisation
/ˈræp.ɪd ˌɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən/
n phr
đô thị hóa nhanh
Rapid urbanisation has increased demand for housing and transport.
Đô thị hóa nhanh đã làm tăng nhu cầu về nhà ở và giao thông.
rural areas
/ˈrʊə.rəl ˈeə.ri.əz/
n phr
khu vực nông thôn
People in rural areas may have limited access to public transport.
Người dân ở vùng nông thôn có thể ít được tiếp cận giao thông công cộng.
rural-to-urban migration
/ˌrʊə.rəl tə ˈɜː.bən maɪˈɡreɪ.ʃən/
n phr
sự di cư từ nông thôn ra thành thị
Rural-to-urban migration can contribute to overcrowding in major cities.
Di cư từ nông thôn ra thành thị có thể góp phần gây quá tải ở các thành phố lớn.
skilled labour force
/skɪld ˈleɪ.bə fɔːs/
n phr
lực lượng lao động có kỹ năng
A skilled labour force can attract foreign investment.
Một lực lượng lao động có kỹ năng có thể thu hút đầu tư nước ngoài.
uneven population distribution
/ʌnˈiː.vən ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/
n phr
sự phân bố dân cư không đồng đều
Uneven population distribution can make infrastructure planning difficult.
Sự phân bố dân cư không đồng đều có thể khiến việc quy hoạch cơ sở hạ tầng trở nên khó khăn.
severe floods
/sɪˈvɪə flʌdz/
n phr
lũ lụt nghiêm trọng
Severe floods can damage homes, roads and farmland.
Lũ lụt nghiêm trọng có thể làm hư hại nhà cửa, đường sá và đất nông nghiệp.
prolonged drought
/prəˈlɒŋd draʊt/
n phr
hạn hán kéo dài
A prolonged drought can reduce agricultural production.
Một đợt hạn hán kéo dài có thể làm giảm sản lượng nông nghiệp.
tropical storm
/ˈtrɒp.ɪ.kəl stɔːm/
n phr
bão nhiệt đới
Tropical storms can cause widespread damage to coastal areas.
Bão nhiệt đới có thể gây thiệt hại trên diện rộng cho các khu vực ven biển.
trigger landslides
/ˈtrɪɡ.ə ˈlænd.slaɪdz/
v phr
gây ra sạt lở đất
Heavy rainfall can trigger landslides in mountainous regions.
Mưa lớn có thể gây sạt lở đất ở các khu vực miền núi.
agricultural production
/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl prəˈdʌk.ʃən/
n phr
sản xuất nông nghiệp
Droughts can significantly reduce agricultural production.
Hạn hán có thể làm giảm đáng kể sản xuất nông nghiệp.
depend heavily on agriculture
/dɪˈpend ˈhev.ɪ.li ɒn ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃə/
v phr
phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp
Many rural communities depend heavily on agriculture for income.
Nhiều cộng đồng nông thôn phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp để có thu nhập.
tourism industry
/ˈtʊə.rɪ.zəm ˈɪn.də.stri/
n phr
ngành du lịch
The tourism industry creates jobs and generates income for local communities.
Ngành du lịch tạo việc làm và thu nhập cho cộng đồng địa phương.
generate income from tourism
/ˈdʒen.ə.reɪt ˈɪn.kʌm frəm ˈtʊə.rɪ.zəm/
v phr
tạo ra thu nhập từ du lịch
Coastal towns can generate considerable income from tourism.
Các thị trấn ven biển có thể tạo ra nguồn thu đáng kể từ du lịch.
industrial development
/ɪnˈdʌs.tri.əl dɪˈvel.əp.mənt/
n phr
phát triển công nghiệp
Industrial development can create jobs but also increase pollution.
Phát triển công nghiệp có thể tạo việc làm nhưng cũng làm tăng ô nhiễm.
invest in infrastructure
/ɪnˈvest ɪn ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃə/
v phr
đầu tư vào cơ sở hạ tầng
Governments should invest in infrastructure to support economic growth.
Chính phủ nên đầu tư vào cơ sở hạ tầng để hỗ trợ tăng trưởng kinh tế.
poor infrastructure
/pɔː ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃə/
n phr
cơ sở hạ tầng yếu kém
Poor infrastructure can limit economic opportunities in rural areas.
Cơ sở hạ tầng yếu kém có thể hạn chế cơ hội kinh tế ở vùng nông thôn.
promote economic development
/prəˈməʊt ˌiː.kəˈnɒm.ɪk dɪˈvel.əp.mənt/
v phr
thúc đẩy phát triển kinh tế
Better transport systems can promote economic development.
Hệ thống giao thông tốt hơn có thể thúc đẩy phát triển kinh tế.
lead to
/liːd tuː/
v phr
dẫn đến
Rapid urbanisation can lead to higher levels of air pollution.
Đô thị hóa nhanh có thể dẫn đến mức ô nhiễm không khí cao hơn.
result in
/rɪˈzʌlt ɪn/
v phr
dẫn đến, gây ra kết quả
Deforestation may result in serious soil erosion.
Phá rừng có thể dẫn đến xói mòn đất nghiêm trọng.
contribute to
/kənˈtrɪb.juːt tuː/
v phr
góp phần vào
Vehicle emissions contribute to air pollution in urban areas.
Khí thải phương tiện góp phần gây ô nhiễm không khí ở đô thị.
cause
/kɔːz/
v
gây ra
Heavy rainfall can cause severe flooding.
Mưa lớn có thể gây ra lũ lụt nghiêm trọng.
be affected by
/bi əˈfek.tɪd baɪ/
v phr
bị ảnh hưởng bởi
Agricultural production is heavily affected by droughts.
Sản xuất nông nghiệp bị ảnh hưởng nặng nề bởi hạn hán.
have an impact on
/hæv ən ˈɪm.pækt ɒn/
v phr
có tác động đến
Climate change has a significant impact on biodiversity.
Biến đổi khí hậu có tác động đáng kể đến đa dạng sinh học.
put pressure on
/pʊt ˈpreʃ.ə ɒn/
v phr
gây áp lực lên
Population growth puts increasing pressure on natural resources.
Tăng trưởng dân số gây áp lực ngày càng lớn lên tài nguyên thiên nhiên.
pose a threat to
/pəʊz ə θret tuː/
v phr
gây ra mối đe dọa đối với
Deforestation poses a serious threat to biodiversity.
Phá rừng gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với đa dạng sinh học.
give rise to
/ɡɪv raɪz tuː/
v phr
làm phát sinh, dẫn tới
Rapid urbanisation can give rise to housing shortages.
Đô thị hóa nhanh có thể làm phát sinh tình trạng thiếu nhà ở.
be responsible for
/bi rɪˈspɒn.sə.bəl fɔː/
v phr
chịu trách nhiệm cho, là nguyên nhân của
Industrial emissions are partly responsible for air pollution.
Khí thải công nghiệp chịu một phần trách nhiệm cho tình trạng ô nhiễm không khí.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...