climate change adaptation
Nghĩa
Định nghĩa · Adjusting practices to reduce climate change effects.
“Communities need climate change adaptation strategies to survive.”Các cộng đồng cần có chiến lược thích ứng với biến đổi khí hậu để tồn tại.
“Investing in climate change adaptation can save lives.”Đầu tư vào thích ứng với biến đổi khí hậu có thể cứu sống nhiều người.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết về biến đổi khí hậu.
Ghi chú · Thích ứng với biến đổi khí hậu là rất quan trọng.