Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

climate change adaptation

/ˈklaɪmət ʧeɪndʒ ædæpˈteɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Điều chỉnh các hoạt động để giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu. phr.

Định nghĩa · Adjusting practices to reduce climate change effects.

“Communities need climate change adaptation strategies to survive.”Các cộng đồng cần có chiến lược thích ứng với biến đổi khí hậu để tồn tại.

“Investing in climate change adaptation can save lives.”Đầu tư vào thích ứng với biến đổi khí hậu có thể cứu sống nhiều người.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết về biến đổi khí hậu.

Ghi chú · Thích ứng với biến đổi khí hậu là rất quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...