| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/bænd/
|
n |
ban nhạc
The band toured worldwide.
Ban nhạc lưu diễn khắp thế giới.
Chi tiếtThe band played loudly.Ban nhạc chơi rất to.
Đồng nghĩagrouporchestra
Cụm hay dùngrock bandband member
Ban nhạc, nhóm nhạc
|
— |
|
/wɜːrld/
|
n. |
Thế giới
Around the world.
Vòng quanh thế giới.
Chi tiếtShe traveled the world.Cô ấy đã du lịch khắp thế giới.
Đồng nghĩaearthglobe
Cụm hay dùngaround the worldworld peace
Họ từworldwide (adj/adv)worldly (adj)
Thường dùng với mạo từ 'the'.
|
— |
|
/'dʤækpɔt/
|
danh từ: (đánh bài) số tiền góp
Chi tiếtWinning the jackpot changed her life forever.Chiến thắng giải độc đắc đã thay đổi cuộc đời cô mãi mãi.
Đồng nghĩawindfallbonanza
Cụm hay dùnghit the jackpotjackpot prizelottery jackpot
Thường dùng trong ngữ cảnh trò chơi hoặc xổ số.
|
— | |
|
/ˈpiːpəl/
|
n. |
Mọi người
Many people came.
Nhiều người đã đến.
Chi tiếtPeople gathered in the park for the festival.Mọi người tụ tập ở công viên cho lễ hội.
Đồng nghĩaindividualscrowd
Cụm hay dùngmany peoplelocal people
Thường dùng để chỉ một nhóm lớn.
|
— |
Đang tải...