UNIT 3 CLASS 10 TP:MUSIC

20 từ
Đăng bởi
Tann Phatt @phatc0697

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
Bamboo clapper
/ˌbæmˈbuː ˈklæpə(r)/
n
Phách
—
Comment
/ˈkɒment/
n
Lời bình luận
—
Competition
/ˌkɒmpəˈtɪʃn/
n
Cuộc tranh tài, cuộc thi
—
Concert
/ˈkɒnsət/
n
Buổi hoà nhạc
—
Decoration
/ˌdekəˈreɪʃn/
n
Việc trang trí
—
Delay
/dɪˈleɪ/
v
Hoãn lại
—
Eliminate
/ɪˈlɪmɪneɪt/
v
Loại ra, loại trừ
—
Judge
/dʒʌdʒ/
n
Giám khảo
—
Live
/lɪv/
adj, adv
Trực tiếp
—
Location
/ləʊˈkeɪʃn/
n
Vị trí, địa điểm
—
Moon-shaped lute
/muːn ʃeɪpt luːt/
Đàn nguyệt
—
Musical instrument
/ˌmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/
n
Nhạc cụ
—
Participant
/pɑːˈtɪsɪpənt/
n
Người tham dự, thí sinh
—
Performance
/pəˈfɔːməns/
n
Buổi biểu diễn, buổi trình diễn
—
Reach
/riːtʃ/
v
Đạt được
—
Single
/ˈsɪŋɡl/
n
Đĩa đơn
—
Social media
/ˈsəʊʃl ˈmiːdiə/
n
Mạng xã hội
—
Talented
/ˈtæləntɪd/
adj
Tài năng
—
/'trʌmpit/
n
Kèn
He learned to play the trumpet when he was just a child in school.
Cậu ấy đã học chơi kèn khi còn là một đứa trẻ ở trường.
Chi tiết
He plays the trumpet in the band.Anh ấy chơi kèn trumpet trong ban nhạc.
Đồng nghĩahornbrass
Cụm hay dùngplay the trumpettrumpet playertrumpet solo
Thường dùng trong âm nhạc.
—
Upload
/ˌʌpˈləʊd/
v
Tải lên
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...