Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Trumpet

/'trʌmpit/ B1 IELTS

Nghĩa

Kèn n

Định nghĩa · A brass musical instrument that makes a loud sound.

“He learned to play the trumpet when he was just a child in school.”Cậu ấy đã học chơi kèn khi còn là một đứa trẻ ở trường.

“He plays the trumpet in the band.”Anh ấy chơi kèn trumpet trong ban nhạc.

Đồng nghĩa hornbrass
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'kèn'.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về nhạc cụ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...