Khóa học VSTEP A1–A2. Lấy gốc tiếng Anh, nền tảng VSTEP
28 tuần, mỗi tuần 6 buổi (5 buổi học, 1 buổi ôn), khoảng 62 phút một buổi. 2.678 từ vựng A1 và A2, 29 chủ điểm ngữ pháp, 44 âm, 16 video và 82 hội thoại để nghe và nói theo, 12 bài Viết và 19 lượt Nói có AI chấm. Từ tuần 18 có bộ luyện theo dạng đề VSTEP.
Học thử Tuần 1 miễn phí · Trả một lần · Kích hoạt ngay · Không tự gia hạn
Khoá học có gì
Một tuần gồm những gì
Buổi học thường có khoảng 20 từ mới và 8 phút ôn giãn cách. Buổi 6 và các buổi làm đề rút gọn, đề thi thử không có từ mới.
Biết mình đang ở đâu
Buổi 1 làm phần Nghe + Đọc của đề rút gọn VSTEP. Tuần 7 và 14 có bài kiểm tra giai đoạn: từ vựng, nghe, đọc, tự đánh giá Viết và Nói. Tuần 21 làm một đề rút gọn khác để so với tuần 1. Tuần 28 làm phần Nghe + Đọc của một đề thi thử Bậc 3.
Đề VSTEP Bậc 3–5 tính bậc từ 4,0 điểm (Bậc 3). Lộ trình A1–A2 dựng nền để bạn học tiếp lộ trình Bậc 3. Lộ trình chờ bạn, không khoá theo ngày thật.
Gói All-in-One có sẵn lộ trình này. Tài khoản khác học thử miễn phí trọn tuần 1.
Lộ trình trong khoá
28 tuần · 168 ngày · 858 bài1 Test đầu vào (Nghe + Đọc): đề rút gọn VSTEP A1–A2 2 bài
2 Greetings & Introductions A1–A2 · Ngữ pháp A1: Động từ "to be" 6 bài
3 Personal Information A1–A2 · Nghe và nhại theo hội thoại: At the Fruit Market 5 bài
4 Countries & Nationalities · Phần 2/3 A1–A2 · Nghe và nhại theo hội thoại: At the Clinic 5 bài
5 Countries & Nationalities · Phần 3/3 A1–A2 · Xem và nhại theo video: Cooking 6 bài
6 Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A2 1 bài
2Tuần 2Numbers · Time · Days, Months & Dates · Family31 bài
- Ngày 7Numbers · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 8Time · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 9Days, Months & Dates · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 10Family · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 11Friends & Relationships · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 12Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
3Tuần 3Daily Routine · Morning & Evening Activities · Home & Rooms · Furniture30 bài
- Ngày 13Daily Routine · Phần 2/3 A1–A25 bài
- Ngày 14Daily Routine · Phần 3/3 A1–A26 bài
- Ngày 15Morning & Evening Activities · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 16Home & Rooms · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 17Furniture · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 18Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
4Tuần 4Household Items · Food · Drinks · Meals & Eating33 bài
- Ngày 19Household Items · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 20Food · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 21Drinks · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 22Meals & Eating · Phần 2/3 A1–A26 bài
- Ngày 23Meals & Eating · Phần 3/3 A1–A28 bài
- Ngày 24Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
5Tuần 5Clothes · Appearance · Body Parts31 bài
- Ngày 25Clothes · Phần 2/3 A1–A25 bài
- Ngày 26Clothes · Phần 3/3 A1–A26 bài
- Ngày 27Appearance A1–A27 bài
- Ngày 28Body Parts · Phần 2/3 A1–A25 bài
- Ngày 29Body Parts · Phần 3/3 A1–A26 bài
- Ngày 30Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
Xem thêm 23 tuần (đến Tuần 28)
6Tuần 6Feelings & Emotions · School & Classroom · Learning Activities · Jobs33 bài
- Ngày 31Feelings & Emotions · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 32School & Classroom · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 33Learning Activities · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 34Jobs · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 35Workplace Basics · Phần 2/2 A1–A28 bài
- Ngày 36Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
7Tuần 7Transportation · Shopping, Shops & Prices · Weather · Seasons31 bài
- Ngày 37Transportation · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 38Shopping, Shops & Prices · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 39Weather · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 40Seasons · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 41Animals · Phần 2/3 A1–A24 bài
- Ngày 42Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
8Tuần 8Animals · Hobbies & Free Time · Sports · Music, Movies & Books32 bài
- Ngày 43Animals · Phần 3/3 A1–A26 bài
- Ngày 44Hobbies & Free Time · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 45Sports · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 46Music, Movies & Books · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 47Travel Basics · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 48Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
9Tuần 9Hotel & Accommodation · Common Verbs 1 · Common Verbs 228 bài
- Ngày 49Hotel & Accommodation · Phần 2/3 A1–A24 bài
- Ngày 50Hotel & Accommodation · Phần 3/3 A1–A25 bài
- Ngày 51Common Verbs 1 · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 52Common Verbs 2 · Phần 2/3 A1–A25 bài
- Ngày 53Common Verbs 2 · Phần 3/3 A1–A25 bài
- Ngày 54Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
10Tuần 10Common Verbs 3 · Common Adjectives 1 · Common Adjectives 2 · Common Adverbs29 bài
- Ngày 55Common Verbs 3 · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 56Common Adjectives 1 · Phần 2/3 A1–A24 bài
- Ngày 57Common Adjectives 1 · Phần 3/3 A1–A25 bài
- Ngày 58Common Adjectives 2 · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 59Common Adverbs · Phần 2/3 A1–A26 bài
- Ngày 60Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
11Tuần 11Common Adverbs · Prepositions & Position Words · Question Words · Basic Opposites31 bài
- Ngày 61Common Adverbs · Phần 3/3 A1–A26 bài
- Ngày 62Prepositions & Position Words · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 63Question Words · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 64Basic Opposites · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 65Basic Collocations 1 · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 66Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
12Tuần 12Basic Collocations 2 · Everyday Expressions 1 · Personal Life & Background · Family & Relationships32 bài
- Ngày 67Basic Collocations 2 · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 68Everyday Expressions 1 · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 69Personal Life & Background · Phần 1/2 A1–A24 bài
- Ngày 70Personal Life & Background · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 71Family & Relationships · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 72Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
13Tuần 13Daily Life & Routines · Habits & Lifestyle · Home & Living · Household Chores29 bài
- Ngày 73Daily Life & Routines · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 74Habits & Lifestyle · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 75Home & Living · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 76Household Chores · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 77Food & Cooking · Phần 2/3 A1–A24 bài
- Ngày 78Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
14Tuần 14Food & Cooking · Healthy Eating · Clothes & Fashion · Appearance & Personality32 bài
- Ngày 79Food & Cooking · Phần 3/3 A1–A26 bài
- Ngày 80Healthy Eating · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 81Clothes & Fashion · Phần 2/3 A1–A26 bài
- Ngày 82Clothes & Fashion · Phần 3/3 A1–A26 bài
- Ngày 83Appearance & Personality · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 84Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
15Tuần 15Feelings & Emotions · Health & Illness · Education & School Life29 bài
- Ngày 85Feelings & Emotions · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 86Health & Illness · Phần 2/3 A1–A24 bài
- Ngày 87Health & Illness · Phần 3/3 A1–A27 bài
- Ngày 88Education & School Life · Phần 2/3 A1–A25 bài
- Ngày 89Education & School Life · Phần 3/3 A1–A25 bài
- Ngày 90Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
16Tuần 16Learning & Study Skills · Exams & Results · Jobs & Occupations · Workplace & Office31 bài
- Ngày 91Learning & Study Skills · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 92Exams & Results · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 93Jobs & Occupations · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 94Workplace & Office · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 95Job Search & Interview · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 96Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
17Tuần 17Money & Personal Finance · Shopping & Services · Online Shopping · Technology Basics29 bài
- Ngày 97Money & Personal Finance · Phần 2/3 A1–A24 bài
- Ngày 98Money & Personal Finance · Phần 3/3 A1–A25 bài
- Ngày 99Shopping & Services · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 100Online Shopping · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 101Technology Basics · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 102Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
18Tuần 18Internet & Devices · Social Media Basics · Communication · Travel & Tourism30 bài
- Ngày 103Internet & Devices · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 104Social Media Basics · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 105Communication · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 106Travel & Tourism · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 107Transport & Travel Problems · Phần 1/2 A1–A25 bài
- Ngày 108Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
19Tuần 19Transport & Travel Problems · Hotel & Accommodation · City Life · Places & Public Facilities33 bài
- Ngày 109Transport & Travel Problems · Phần 2/2 A1–A28 bài
- Ngày 110Hotel & Accommodation · Phần 2/3 A1–A24 bài
- Ngày 111Hotel & Accommodation · Phần 3/3 A1–A27 bài
- Ngày 112City Life · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 113Places & Public Facilities · Phần 2/3 A1–A25 bài
- Ngày 114Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
20Tuần 20Places & Public Facilities · Directions & Locations · Weather & Climate · Nature & Environment32 bài
- Ngày 115Places & Public Facilities · Phần 3/3 A1–A27 bài
- Ngày 116Directions & Locations · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 117Weather & Climate · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 118Nature & Environment · Phần 2/3 A1–A25 bài
- Ngày 119Nature & Environment · Phần 3/3 A1–A26 bài
- Ngày 120Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
21Tuần 21Animals & Wildlife · Sports & Activities · Music & Entertainment28 bài
- Ngày 121Animals & Wildlife · Phần 2/2 A1–A28 bài
- Ngày 122Sports & Activities · Phần 2/3 A1–A24 bài
- Ngày 123Sports & Activities · Phần 3/3 A1–A26 bài
- Ngày 124Music & Entertainment · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 125Nghe và nhại theo hội thoại: Watching a Concert on TV A1–A22 bài
- Ngày 126Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
22Tuần 22Movies & Television · Books & Reading · Culture & Traditions · Community & Neighborhood33 bài
- Ngày 127Movies & Television · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 128Books & Reading · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 129Culture & Traditions · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 130Community & Neighborhood A1–A26 bài
- Ngày 131Public Services · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 132Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
23Tuần 23Problems & Solutions Basics · Common Verbs A2 – 1 · Common Verbs A2 – 2 · Common Adjectives A2 – 133 bài
- Ngày 133Problems & Solutions Basics · Phần 2/2 A1–A28 bài
- Ngày 134Common Verbs A2 – 1 · Phần 2/3 A1–A24 bài
- Ngày 135Common Verbs A2 – 1 · Phần 3/3 A1–A25 bài
- Ngày 136Common Verbs A2 – 2 · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 137Common Adjectives A2 – 1 · Phần 2/3 A1–A27 bài
- Ngày 138Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A23 bài
24Tuần 24Common Adjectives A2 – 1 · Common Adjectives A2 – 2 · Common Adverbs A2 · Phrasal Verbs A2 – 131 bài
- Ngày 139Common Adjectives A2 – 1 · Phần 3/3 A1–A26 bài
- Ngày 140Common Adjectives A2 – 2 · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 141Common Adverbs A2 · Phần 1/2 A1–A24 bài
- Ngày 142Common Adverbs A2 · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 143Phrasal Verbs A2 – 1 · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 144Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A23 bài
25Tuần 25Phrasal Verbs A2 – 2 · Collocations A2 – Daily Life · Collocations A2 – Education & Work · Collocations A2 – Travel & Lifestyle32 bài
- Ngày 145Phrasal Verbs A2 – 2 · Phần 2/3 A1–A25 bài
- Ngày 146Phrasal Verbs A2 – 2 · Phần 3/3 A1–A25 bài
- Ngày 147Collocations A2 – Daily Life · Phần 2/2 A1–A27 bài
- Ngày 148Collocations A2 – Education & Work · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 149Collocations A2 – Travel & Lifestyle · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 150Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A23 bài
26Tuần 26Synonyms A2 – 1 · Synonyms A2 – 2 · Word Families A2 – 1 · Word Families A2 – 233 bài
- Ngày 151Synonyms A2 – 1 · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 152Synonyms A2 – 2 · Phần 2/3 A1–A26 bài
- Ngày 153Synonyms A2 – 2 · Phần 3/3 A1–A26 bài
- Ngày 154Word Families A2 – 1 · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 155Word Families A2 – 2 · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 156Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A23 bài
27Tuần 27Common Prepositional Phrases · Comparing, Cause & Result · Agreeing & Disagreeing · Suggestions & Advice35 bài
- Ngày 157Common Prepositional Phrases · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 158Comparing, Cause & Result · Phần 2/3 A1–A26 bài
- Ngày 159Comparing, Cause & Result · Phần 3/3 A1–A26 bài
- Ngày 160Agreeing & Disagreeing · Phần 2/2 A1–A26 bài
- Ngày 161Suggestions & Advice · Phần 2/2 A1–A28 bài
- Ngày 162Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A23 bài
28Tuần 28Plans & Future Intentions · Experiences & Past Events · Everyday Expressions A2 – 122 bài
- Ngày 163Thi thử Bậc 3 lần đầu, phần Nghe + Đọc: Đề thi thử VSTEP số 34 A1–A21 bài
- Ngày 164Plans & Future Intentions · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 165Nghe và nhại theo hội thoại: Cooking Dinner Together A1–A24 bài
- Ngày 166Experiences & Past Events · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 167Everyday Expressions A2 – 1 · Phần 2/2 A1–A25 bài
- Ngày 168Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) A1–A22 bài
Dành cho ai
- Người mất gốc cần chuẩn đầu ra Bậc 3 (B1) mà chưa đọc nổi một đoạn ngắn, nghe chưa ra câu đơn giản
- Sinh viên năm đầu muốn học lại từ đầu trước khi luyện đề VSTEP
- Người làm thử đề VSTEP được dưới 3,0 điểm, thấy đề Bậc 3 còn quá sức
- Người học được khoảng 1 tiếng mỗi ngày, 6 ngày mỗi tuần, muốn mở ra là biết hôm nay học gì
Bạn nhận được gì
- 858 nhiệm vụ xếp sẵn theo 168 buổi, tuần 1 học thử miễn phí
- Buổi 1 làm phần Nghe + Đọc của đề rút gọn VSTEP để biết điểm xuất phát, tuần 21 làm một đề rút gọn khác cùng khuôn để so
- 2.678 từ vựng A1 và A2 theo chủ đề quen thuộc, tối đa 20 từ mỗi buổi, buổi 6 không có từ mới
- 29 chủ điểm ngữ pháp A1–A2, bắt đầu từ động từ to be: lý thuyết, bài tập và kiểm tra lý thuyết, 2 tuần sau luyện lại; chủ điểm A1 thêm một lần luyện nâng cao
- Đủ 44 âm tiếng Anh, mỗi tuần 2 âm
- 16 video ngắn và 82 hội thoại để nghe, gõ lại và nói theo
- 33 bài nghe ngắn và 21 bài đọc ngắn có câu hỏi chấm ngay
- 12 bài Viết và 19 lượt Nói có AI chấm: viết đoạn, viết thư Task 1, trả lời câu hỏi ngắn, Part 1 Nói
- Từ tuần 18 bắc cầu sang đề VSTEP: 10 bộ luyện Part 1 Nghe và Đọc, 24 đoạn chép chính tả. Cả khoá có 15 bài lý thuyết VSTEP
- 3 bài kiểm tra giai đoạn ở tuần 7, 14 và 21 (tuần 21 là đề rút gọn thứ hai), tuần 28 thi thử phần Nghe + Đọc của một đề Bậc 3
Lộ trình học gợi ý
- Tuần 1: Khởi động
Test đầu vào bằng đề rút gọn, bài VSTEP là gì, chủ điểm ngữ pháp và hai âm đầu tiên.
- Tuần 2 đến 17: Học nền
Từ vựng, ngữ pháp A1 rồi A2, phát âm, video và hội thoại, bài nghe và đọc ngắn, tập viết đoạn, tập nói. Kiểm tra giai đoạn ở tuần 7 và 14.
- Tuần 18 đến 27: Bắc cầu sang đề VSTEP
Bộ luyện Part 1 Nghe và Đọc, chép chính tả băng VSTEP, viết thư Task 1, nói Part 1. Tuần 21 làm một đề rút gọn khác để so với tuần 1.
- Tuần 28: Tổng kết
Thi thử phần Nghe + Đọc của một đề Bậc 3, chữa đề, cách tính điểm, học nốt từ vựng. Xong thì học tiếp lộ trình Bậc 3.
Câu hỏi thường gặp
Gói nào có sẵn lộ trình này?
Gói All-in-One có sẵn lộ trình A1–A2, khỏi mua lẻ. Vào Lộ trình của tôi, chọn Thêm lộ trình là học được.
Lộ trình này có hợp với tôi không?
Lộ trình dành cho người mất gốc hoặc đang ở mức A1, A2. Buổi 1 làm phần Nghe + Đọc của đề rút gọn để biết điểm xuất phát. Đã đọc hiểu được bài ngắn và nghe kịp hội thoại chậm thì nên học thẳng lộ trình Bậc 3.
Tôi mất gốc, có học được không?
Được. Ngữ pháp bắt đầu từ động từ to be, từ vựng bắt đầu từ chủ đề chào hỏi, phát âm đi lần lượt từng âm. Tới tuần 18 mới làm bộ luyện theo dạng đề VSTEP.
Học thử được không?
Được. Tuần 1 mở cho mọi tài khoản. Từ tuần 2, nội dung mở khi bạn mua lộ trình hoặc có gói All-in-One.
Mua lộ trình rồi có bị giới hạn số bài, số lượt chấm AI không?
Không, với mọi bài nằm trong lộ trình: bộ luyện, đề, video và hội thoại, bài nghe và đọc ngắn, bài Viết và bài Nói đều làm và được chấm đủ. Giới hạn của tài khoản miễn phí chỉ áp cho bài ngoài lộ trình.
Tiến độ được lưu thế nào?
Bộ luyện, đề, bài Viết và bài Nói VSTEP, hội thoại và video tự đánh dấu hoàn thành khi bạn làm xong. Các bài khác có nút đánh dấu hoàn thành để bấm tay.