Khóa học VSTEP B1 (Bậc 3). Từ A2 lên Bậc 3 trong 24 tuần

24 tuần, mỗi tuần 6 buổi (5 buổi học, 1 buổi ôn), khoảng 71 phút một buổi. 2.159 từ vựng, 20 chủ điểm ngữ pháp, 43 bài lý thuyết VSTEP, 21 bài Viết và 40 lượt Nói có AI chấm, test đầu vào và 5 đề thi thử trọn 4 kỹ năng.

144ngày học728bài học
205.000đ299.000đ-31%/ 1 năm
Nhập mã VSTEP20 còn 164.000đ Lưu mã

Học thử Tuần 1 miễn phí · Trả một lần · Kích hoạt ngay · Không tự gia hạn

Khỏi mua lẻ — khoá này có sẵn trong gói Mua một trong các gói dưới đây là có luôn khoá này, cùng nhiều khoá và tính năng học khác.

Khoá học có gì

Lộ trình cho người đang ở mức A2 cần đạt Bậc 3 (B1) trong kỳ thi VSTEP: 24 tuần đã xếp sẵn tới từng buổi, đủ 4 kỹ năng, có AI chấm Viết và Nói.
24tuần, 6 buổi mỗi tuần
2.159từ vựng Bậc 3
61bài Viết và Nói có AI chấm
5đề thi thử trọn 4 kỹ năng

Một tuần gồm những gì

1Buổi NgheMột bộ luyện Nghe chấm ngay từng câu, cách tuần có thêm bài lý thuyết một dạng câu. Từ tuần 2, mỗi tuần chép chính tả một hoặc hai đoạn băng.
2Buổi ĐọcMột bộ luyện Đọc chấm ngay, xen bài lý thuyết Đọc.
3Buổi ViếtMột đề thư Task 1 hoặc bài luận Task 2, nộp là có điểm và nhận xét theo 4 tiêu chí.
4Buổi Nói và phát âmGhi âm một Part của đề Nói, AI chấm theo 5 tiêu chí. Tuần 1 đến tuần 20 có thêm một bài phát âm, mỗi bài một âm người Việt hay sai.
5Buổi luyện tổng hợpThêm một bộ luyện và chủ điểm ngữ pháp. Tuần 7, 13 và 19 là buổi thi thử phần Nghe + Đọc.
6Buổi ônKhông có từ mới: ôn toàn bộ từ của tuần. Từ tuần 2 làm lại câu sai đến hạn, các tuần học có thêm một Part Nói và có khi một bài luyện lại ngữ pháp. Tuần thi thử giữa chặng, buổi này làm phần Viết + Nói.

Ngữ pháp không có buổi riêng: khoảng mỗi tuần một chủ điểm mới, xếp vào buổi nhẹ nhất trong tuần; bài luyện lại xếp vào buổi còn chỗ. Buổi học thường có khoảng 20 từ mới và 8 phút ôn giãn cách, buổi thi thử Nghe + Đọc thì không có từ mới. Các bộ luyện, đề Viết, đề Nói và đề thi thử trong lộ trình đều là bài dạng VSTEP Bậc 3.

Biết mình đang ở đâu

Test đầu vào ở buổi 1. Thi thử giữa chặng ở tuần 7, 13 và 19, mỗi lần trên một đề mới, làm Nghe + Đọc ở buổi 5 và Viết + Nói ở buổi 6. 2 tuần cuối mỗi tuần một đề trọn. Mốc tham khảo: tuần 7 từ 3,5 điểm, tuần 13 từ 4,0 điểm, tuần 19 từ 4,5 điểm, cuối khoá từ 5,0 điểm.

Bậc 3 là 4,0 đến 5,5 điểm. Điểm thi thật còn tuỳ điểm xuất phát và mức độ đều đặn. Lộ trình chờ bạn, không khoá theo ngày thật.

Chưa vững A2 thì học lộ trình A1–A2 trước.Xem lộ trình A1–A2
Học xong Bậc 3 thì học tiếp lộ trình Bậc 4.Xem lộ trình Bậc 4

Gói All-in-One có sẵn lộ trình này. Tài khoản khác học thử miễn phí trọn tuần 1.

Lộ trình trong khoá

24 tuần · 144 ngày · 728 bài
Tuần 1 Học thử miễn phí 6 ngày · 25 bài · bấm bài bất kỳ để học thử ngay
1 Test đầu vào (Nghe + Đọc): Đề thi thử VSTEP số 1 Bậc 3 1 bài
2 Personal Identity & Life Choices · Phần 1/2 Bậc 3 · Ngữ pháp B1: Thì Hiện tại hoàn thành 7 bài
3 Personal Identity & Life Choices · Phần 2/2 Bậc 3 · Nghe và nhại theo hội thoại: Planning the Class Party Budget 5 bài
4 Family Life & Generations · Phần 2/2 Bậc 3 · Nói Part 1 (AI chấm): Ăn uống · Thói quen ăn uống 7 bài
5 Friendship & Social Relationships · Phần 2/3 Bậc 3 · Luyện Đọc Part 1: Bộ 1 (20 câu) 4 bài
6 Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) Bậc 3 1 bài
23 tuần tiếp theomở khoá khi mua khoá học — bấm một tuần để xem chủ đề từng ngày
2Tuần 2Friendship & Social Relationships · Daily Life & Time Management · Housing & Living Conditions · Food, Diet & Nutrition33 bài
  1. Ngày 7Friendship & Social Relationships · Phần 3/3 Bậc 36 bài
  2. Ngày 8Daily Life & Time Management · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  3. Ngày 9Housing & Living Conditions · Phần 2/3 Bậc 35 bài
  4. Ngày 10Housing & Living Conditions · Phần 3/3 Bậc 37 bài
  5. Ngày 11Food, Diet & Nutrition · Phần 2/3 Bậc 37 bài
  6. Ngày 12Nói Part 1 (AI chấm): Nhiếp ảnh · Lưu giữ kỷ niệm Bậc 33 bài
3Tuần 3Food, Diet & Nutrition · Health & Medical Care · Fitness & Wellbeing · Mental Health & Stress34 bài
  1. Ngày 13Food, Diet & Nutrition · Phần 3/3 Bậc 37 bài
  2. Ngày 14Health & Medical Care · Phần 2/3 Bậc 34 bài
  3. Ngày 15Health & Medical Care · Phần 3/3 Bậc 36 bài
  4. Ngày 16Fitness & Wellbeing · Phần 2/2 Bậc 38 bài
  5. Ngày 17Mental Health & Stress · Phần 2/3 Bậc 35 bài
  6. Ngày 18Nói Part 1 (AI chấm): Năng lượng · Điều hoà và tiền điện Bậc 34 bài
4Tuần 4Mental Health & Stress · Clothes, Fashion & Image · Shopping & Consumer Habits · Money, Banking & Saving33 bài
  1. Ngày 19Mental Health & Stress · Phần 3/3 Bậc 36 bài
  2. Ngày 20Clothes, Fashion & Image · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  3. Ngày 21Shopping & Consumer Habits · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  4. Ngày 22Money, Banking & Saving · Phần 2/3 Bậc 35 bài
  5. Ngày 23Money, Banking & Saving · Phần 3/3 Bậc 38 bài
  6. Ngày 24Nói Part 1 (AI chấm): Dịch vụ · Chăm sóc khách hàng Bậc 34 bài
5Tuần 5Work & Careers · Job Applications & Interviews · Workplace Skills & Teamwork34 bài
  1. Ngày 25Work & Careers · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  2. Ngày 26Job Applications & Interviews · Phần 2/3 Bậc 35 bài
  3. Ngày 27Job Applications & Interviews · Phần 3/3 Bậc 36 bài
  4. Ngày 28Workplace Skills & Teamwork · Phần 2/3 Bậc 37 bài
  5. Ngày 29Workplace Skills & Teamwork · Phần 3/3 Bậc 36 bài
  6. Ngày 30Nói Part 1 (AI chấm): Nhà trường · Đồng phục học sinh Bậc 34 bài
Xem thêm 19 tuần (đến Tuần 24)
6Tuần 6Education & Schooling · University & Higher Education · Studying & Exam Preparation · Online Learning33 bài
  1. Ngày 31Education & Schooling · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  2. Ngày 32University & Higher Education · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  3. Ngày 33Studying & Exam Preparation · Phần 2/3 Bậc 34 bài
  4. Ngày 34Studying & Exam Preparation · Phần 3/3 Bậc 36 bài
  5. Ngày 35Online Learning · Phần 2/2 Bậc 38 bài
  6. Ngày 36Nói Part 1 (AI chấm): Du lịch · Kỳ nghỉ cùng gia đình Bậc 34 bài
7Tuần 7Technology in Daily Life · The Internet & Social Media · Mobile Devices & Apps26 bài
  1. Ngày 37Technology in Daily Life · Phần 2/2 Bậc 38 bài
  2. Ngày 38The Internet & Social Media · Phần 2/3 Bậc 34 bài
  3. Ngày 39The Internet & Social Media · Phần 3/3 Bậc 35 bài
  4. Ngày 40Mobile Devices & Apps · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  5. Ngày 41Thi thử giữa chặng, phần Nghe + Đọc: Đề thi thử VSTEP số 2 Bậc 31 bài
  6. Ngày 42Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) Bậc 32 bài
8Tuần 8Media, News & Advertising · Films, TV & Streaming · Music & Performing Arts · Books, Reading & Writing33 bài
  1. Ngày 43Media, News & Advertising · Phần 2/3 Bậc 35 bài
  2. Ngày 44Media, News & Advertising · Phần 3/3 Bậc 35 bài
  3. Ngày 45Films, TV & Streaming · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  4. Ngày 46Music & Performing Arts · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  5. Ngày 47Books, Reading & Writing · Phần 2/2 Bậc 38 bài
  6. Ngày 48Nói Part 2 (AI chấm): Giải trí · Phim ảnh Bậc 34 bài
9Tuần 9Hobbies, Leisure & Free Time · Sports & Competitions · Travel & Tourism · Transport & Traffic31 bài
  1. Ngày 49Hobbies, Leisure & Free Time · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  2. Ngày 50Sports & Competitions · Phần 2/3 Bậc 34 bài
  3. Ngày 51Sports & Competitions · Phần 3/3 Bậc 35 bài
  4. Ngày 52Travel & Tourism · Phần 2/2 Bậc 37 bài
  5. Ngày 53Transport & Traffic · Phần 1/2 Bậc 35 bài
  6. Ngày 54Nói Part 2 (AI chấm): Quà tặng · Những dịp đặc biệt Bậc 34 bài
10Tuần 10Transport & Traffic · Holidays, Trips & Booking · Cities & Urban Life · Countryside & Rural Life33 bài
  1. Ngày 55Transport & Traffic · Phần 2/2 Bậc 38 bài
  2. Ngày 56Holidays, Trips & Booking · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  3. Ngày 57Cities & Urban Life · Phần 2/3 Bậc 34 bài
  4. Ngày 58Cities & Urban Life · Phần 3/3 Bậc 36 bài
  5. Ngày 59Countryside & Rural Life · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  6. Ngày 60Nói Part 2 (AI chấm): Tuổi thơ · Trò chơi của trẻ em Bậc 34 bài
11Tuần 11Weather & Natural Disasters · Environment & Pollution · Energy & Recycling · Animals, Plants & Conservation30 bài
  1. Ngày 61Weather & Natural Disasters · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  2. Ngày 62Environment & Pollution · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  3. Ngày 63Energy & Recycling · Phần 2/3 Bậc 34 bài
  4. Ngày 64Energy & Recycling · Phần 3/3 Bậc 36 bài
  5. Ngày 65Animals, Plants & Conservation · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  6. Ngày 66Nói Part 2 (AI chấm): Thời gian · Đúng giờ và lên kế hoạch Bậc 34 bài
12Tuần 12Culture, Festivals & Customs · Society & Social Issues · Crime, Law & Safety · Government & Public Services33 bài
  1. Ngày 67Culture, Festivals & Customs · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  2. Ngày 68Society & Social Issues · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  3. Ngày 69Crime, Law & Safety · Phần 2/3 Bậc 34 bài
  4. Ngày 70Crime, Law & Safety · Phần 3/3 Bậc 36 bài
  5. Ngày 71Government & Public Services · Phần 2/2 Bậc 38 bài
  6. Ngày 72Nói Part 2 (AI chấm): Quán cà phê · Nơi gặp gỡ của giới trẻ Bậc 34 bài
13Tuần 13Volunteering & Charity · Equality & Opportunity · Science & Research Basics · History & The Past25 bài
  1. Ngày 73Volunteering & Charity · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  2. Ngày 74Equality & Opportunity · Phần 2/2 Bậc 38 bài
  3. Ngày 75Science & Research Basics · Phần 2/2 Bậc 33 bài
  4. Ngày 76History & The Past · Phần 1/2 Bậc 35 bài
  5. Ngày 77Thi thử giữa chặng, phần Nghe + Đọc: Đề thi thử VSTEP số 3 Bậc 31 bài
  6. Ngày 78Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) Bậc 32 bài
14Tuần 14History & The Past · Future Trends & Change · Rich & Poor: Money in Society · Giving & Supporting Opinions34 bài
  1. Ngày 79History & The Past · Phần 2/2 Bậc 38 bài
  2. Ngày 80Future Trends & Change · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  3. Ngày 81Rich & Poor: Money in Society · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  4. Ngày 82Giving & Supporting Opinions · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  5. Ngày 83Agreeing & Disagreeing · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  6. Ngày 84Nói Part 2 (AI chấm): Cộng đồng · Hàng xóm láng giềng Bậc 34 bài
15Tuần 15Comparing & Contrasting · Cause & Effect · Advantages & Disadvantages · Making Suggestions & Recommendations33 bài
  1. Ngày 85Comparing & Contrasting · Phần 2/2 Bậc 37 bài
  2. Ngày 86Cause & Effect · Phần 2/2 Bậc 37 bài
  3. Ngày 87Advantages & Disadvantages · Phần 2/2 Bậc 34 bài
  4. Ngày 88Making Suggestions & Recommendations Bậc 36 bài
  5. Ngày 89Describing People · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  6. Ngày 90Nói Part 2 (AI chấm): Nhà trường · Đồng phục học sinh Bậc 34 bài
16Tuần 16Describing Places · Describing Objects & Processes · Narrating Past Experiences · Talking About Plans & Predictions33 bài
  1. Ngày 91Describing Places · Phần 2/3 Bậc 35 bài
  2. Ngày 92Describing Places · Phần 3/3 Bậc 35 bài
  3. Ngày 93Describing Objects & Processes · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  4. Ngày 94Narrating Past Experiences · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  5. Ngày 95Talking About Plans & Predictions · Phần 2/2 Bậc 38 bài
  6. Ngày 96Nói Part 2 (AI chấm): Môi trường · Đồ nhựa trong đời sống Bậc 34 bài
17Tuần 17Expressing Preference & Choice · Hedging & Being Polite · Formal Letter & Email Language · Informal Letter & Email Language33 bài
  1. Ngày 97Expressing Preference & Choice · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  2. Ngày 98Hedging & Being Polite · Phần 2/2 Bậc 37 bài
  3. Ngày 99Formal Letter & Email Language · Phần 2/2 Bậc 34 bài
  4. Ngày 100Informal Letter & Email Language · Phần 2/3 Bậc 35 bài
  5. Ngày 101Informal Letter & Email Language · Phần 3/3 Bậc 37 bài
  6. Ngày 102Nói Part 2 (AI chấm): Du lịch · Kỳ nghỉ cùng gia đình Bậc 34 bài
18Tuần 18Essay: Body Paragraphs · Speaking Part 2: Solution Language · Linking Words & Discourse Markers 1 · Linking Words & Discourse Markers 234 bài
  1. Ngày 103Essay: Body Paragraphs · Phần 2/3 Bậc 36 bài
  2. Ngày 104Essay: Body Paragraphs · Phần 3/3 Bậc 35 bài
  3. Ngày 105Speaking Part 2: Solution Language · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  4. Ngày 106Linking Words & Discourse Markers 1 · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  5. Ngày 107Linking Words & Discourse Markers 2 · Phần 2/2 Bậc 37 bài
  6. Ngày 108Nói Part 2 (AI chấm): Việc làm · Làm thêm khi đi học Bậc 34 bài
19Tuần 19Common Verbs B1 – 1 · Common Verbs B1 – 2 · Common Verbs B1 – 324 bài
  1. Ngày 109Common Verbs B1 – 1 · Phần 2/2 Bậc 38 bài
  2. Ngày 110Common Verbs B1 – 2 · Phần 2/3 Bậc 34 bài
  3. Ngày 111Common Verbs B1 – 2 · Phần 3/3 Bậc 34 bài
  4. Ngày 112Common Verbs B1 – 3 · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  5. Ngày 113Thi thử giữa chặng, phần Nghe + Đọc: Đề thi thử VSTEP số 4 Bậc 31 bài
  6. Ngày 114Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) Bậc 32 bài
20Tuần 20Common Adjectives B1 – 1 · Common Adjectives B1 – 2 · Common Adverbs B132 bài
  1. Ngày 115Common Adjectives B1 – 1 · Phần 1/2 Bậc 35 bài
  2. Ngày 116Common Adjectives B1 – 1 · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  3. Ngày 117Common Adjectives B1 – 2 · Phần 2/3 Bậc 34 bài
  4. Ngày 118Common Adjectives B1 – 2 · Phần 3/3 Bậc 36 bài
  5. Ngày 119Common Adverbs B1 · Phần 2/2 Bậc 38 bài
  6. Ngày 120Nói Part 3 (AI chấm): Thời gian · Đúng giờ và lên kế hoạch Bậc 34 bài
21Tuần 21Phrasal Verbs B1 – 1 · Phrasal Verbs B1 – 2 · Phrasal Verbs B1 – 331 bài
  1. Ngày 121Phrasal Verbs B1 – 1 · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  2. Ngày 122Phrasal Verbs B1 – 2 · Phần 2/3 Bậc 34 bài
  3. Ngày 123Phrasal Verbs B1 – 2 · Phần 3/3 Bậc 35 bài
  4. Ngày 124Phrasal Verbs B1 – 3 · Phần 2/3 Bậc 36 bài
  5. Ngày 125Phrasal Verbs B1 – 3 · Phần 3/3 Bậc 36 bài
  6. Ngày 126Nói Part 3 (AI chấm): Quán cà phê · Nơi gặp gỡ của giới trẻ Bậc 34 bài
22Tuần 22Collocations B1 – Verb · Noun · Collocations B1 – Adjective · Collocations B1 – Work & Study30 bài
  1. Ngày 127Collocations B1 – Verb + Noun · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  2. Ngày 128Collocations B1 – Adjective + Noun · Phần 2/3 Bậc 33 bài
  3. Ngày 129Collocations B1 – Adjective + Noun · Phần 3/3 Bậc 34 bài
  4. Ngày 130Collocations B1 – Work & Study · Phần 2/2 Bậc 36 bài
  5. Ngày 131Word Families B1 – 1 · Phần 2/2 Bậc 37 bài
  6. Ngày 132Nói Part 3 (AI chấm): Cộng đồng · Hàng xóm láng giềng Bậc 34 bài
23Tuần 23Word Families B1 – 2 · Synonyms & Shades of Meaning B120 bài
  1. Ngày 133Thi thử trọn đề, phần Nghe + Đọc: Đề thi thử VSTEP số 11 Bậc 31 bài
  2. Ngày 134Word Families B1 – 2 · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  3. Ngày 135Thi thử phần Viết (làm tiếp lượt): 2 task, 60 phút Bậc 31 bài
  4. Ngày 136Synonyms & Shades of Meaning B1 · Phần 2/3 Bậc 34 bài
  5. Ngày 137Synonyms & Shades of Meaning B1 · Phần 3/3 Bậc 35 bài
  6. Ngày 138Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) Bậc 34 bài
24Tuần 24Opposites & Negative Prefixes B1 · Prepositional Phrases B1 · Idioms & Fixed Expressions B121 bài
  1. Ngày 139Thi thử trọn đề, phần Nghe + Đọc: Đề thi thử VSTEP số 12 Bậc 31 bài
  2. Ngày 140Opposites & Negative Prefixes B1 · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  3. Ngày 141Thi thử phần Viết (làm tiếp lượt): 2 task, 60 phút Bậc 31 bài
  4. Ngày 142Prepositional Phrases B1 · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  5. Ngày 143Idioms & Fixed Expressions B1 · Phần 2/2 Bậc 35 bài
  6. Ngày 144Ôn toàn bộ từ của tuần (giãn cách) Bậc 34 bài
Mở khoá toàn bộ 728 bài học

Dành cho ai

  • Sinh viên cần chuẩn đầu ra Bậc 3 (B1) và đang ở mức A2: đọc hiểu được câu đơn giản, nghe kịp khi người nói chậm
  • Người đã thi VSTEP được dưới 4,0 điểm, cần học lại có kế hoạch thay vì giải đề tràn lan
  • Người học được khoảng 1 tiếng mỗi ngày, 6 ngày mỗi tuần, muốn mở ra là biết hôm nay học gì
  • Người yếu Viết và Nói, cần bài được chấm theo tiêu chí VSTEP và nhận xét lỗi cụ thể

Bạn nhận được gì

  • 728 nhiệm vụ xếp sẵn theo 144 buổi, tuần 1 học thử miễn phí
  • Buổi 1 là test đầu vào bằng phần Nghe + Đọc của một đề trọn, để biết đang cách Bậc 3 bao xa
  • 43 bài lý thuyết VSTEP: dạng câu từng Part của Nghe và Đọc, cách viết thư Task 1 và bài luận Task 2, cách nói từng Part, tiêu chí chấm
  • 63 bộ luyện và phần đề Nghe, Đọc chấm ngay từng câu, câu sai tự vào sổ tay lỗi sai
  • Tuần 4 đến 6 tập phần khó trước lần thi thử đầu: bài giảng Part 3 phần Nghe, bài đọc 3, và cách nhặt điểm ở phần khó khi nhắm Bậc 3
  • 21 bài Viết và 40 lượt Nói có AI chấm theo tiêu chí VSTEP, kèm nhận xét lỗi
  • 2.159 từ vựng Bậc 3 theo chủ đề, tối đa 20 từ mỗi buổi, buổi 6 không có từ mới
  • 20 chủ điểm ngữ pháp B1, mỗi chủ điểm học ba lần: lý thuyết, bài tập và kiểm tra lý thuyết, khoảng 2 tuần sau luyện trung cấp, khoảng 5 tuần sau luyện nâng cao. Thêm 21 bài ôn ngữ pháp A2 mức nâng cao, vì đề Bậc 3 vẫn hỏi phần này
  • 20 âm người Việt hay sai, 41 đoạn chép chính tả từ băng nghe VSTEP
  • 3 lần thi thử giữa chặng (tuần 7 từ 3,5 điểm, tuần 13 từ 4,0 điểm, tuần 19 từ 4,5 điểm) và 2 tuần cuối luyện đề trọn bộ
  • Ôn từ giãn cách ở các buổi học, làm lại câu sai trong sổ tay lỗi sai ở hầu hết các tuần

Lộ trình học gợi ý

  1. Tuần 1: Khởi động

    Test đầu vào Nghe + Đọc, cách tính điểm, tiêu chí chấm Viết và Nói.

  2. Tuần 2 đến 22: Học theo tuần

    Mỗi tuần: Nghe, Đọc, Viết, Nói và khoảng 100 từ mới; chủ điểm ngữ pháp rải qua các tuần, 20 bài phát âm rải suốt khoá. Thi thử giữa chặng ở tuần 7, 13 và 19.

  3. Tuần 23 và 24: Luyện đề trọn bộ

    Mỗi tuần một đề trọn 4 kỹ năng chia ra các buổi, chữa phần Nghe + Đọc, đọc nhận xét bài Viết và Nói, thêm một buổi luyện Nghe.

Câu hỏi thường gặp

Gói nào có sẵn lộ trình này?

Gói All-in-One có sẵn lộ trình Bậc 3, khỏi mua lẻ. Vào Lộ trình của tôi, chọn Thêm lộ trình là học được.

Lộ trình này có hợp với tôi không?

Lộ trình dành cho người đang ở mức A2. Buổi 1 là test đầu vào: phần Nghe + Đọc dưới 3,0 điểm thì nên học lộ trình A1–A2 trước. Đã đạt 5,5 điểm, mức cao nhất của Bậc 3, thì nên học lộ trình Bậc 4.

Học thử được không?

Được. Tuần 1 mở cho mọi tài khoản. Từ tuần 2, nội dung mở khi bạn mua lộ trình hoặc có gói All-in-One.

Mua lộ trình rồi có bị giới hạn số câu, số đề, số lượt chấm AI không?

Không, với mọi bài nằm trong lộ trình: bộ luyện, đề thi thử, bài Viết và bài Nói trong lộ trình đều làm và được chấm đủ. Giới hạn của tài khoản miễn phí chỉ áp cho bài ngoài lộ trình.

Tiến độ được lưu thế nào?

Làm xong bộ luyện, nộp bài Viết, nộp bài Nói hay học xong bài lý thuyết thì mục đó tự đánh dấu hoàn thành. Mục nào cũng có nút Đánh dấu hoàn thành để bấm tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...