Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Chưa có “1” trong từ điển
Xem các từ có chứa “1” bên dưới, hoặc thử một từ khác.
Gợi ý (22)
1-byte character
(Tech) ký tự 1 bai
1-byte character set
(Tech) bộ ký tự 1 bai
1-byte character code
(Tech) mã ký tự 1 bai
1 to many relationship
(Tech) quan hệ 1 đối nhiều
1-byte character string
(Tech) chuỗi ký tự 1 bai
nc-17
viết tắt của No Children Under 17 admitted
Allais Maurice (1911)
(Econ) Nhà kinh tế học người Pháp đã được nhận giải thưởng Nobe…
1 to 1 relationship
(Tech) quan hệ 1 đối 1
Friedman, Milton (1912-)
(Econ) Được phong là giáo sư kinh tế tại trường Đại học Chicago…
DC1-4 (Device Control 1-4)
(Tech) kiểm soát thiết bị 1-4, kiểm soát bộ phận 1-4
Cournot, Antoine A. (1801-1877)
(Econ)
Monopolies and Merger Act in1965.
(Econ) Đạo luật về độc quyền và sát nhập năm 1965.
Bohm-Bawerk, Eugen Von (1851-1914)
(Econ) Một nhà kinh tế học và chính khách người Áo. Ông là ngườ…
M1 and MMức cung tiền M1 và M0.
(Econ)
Allen , Sir roy George Douglas(1906-1983)
(Econ) 1906-Ông dạy ở trường kinh tế London từ năm 1928, làm vi…
Reciprocal Trade Argreements Act of 1934 (RTA)
(Econ) Đạo luật năm 1934 về các hiệp định Thương mại qua lại.
Competition Act Đạo luật cạnh tranh 1980.
(Econ) Đạo luật này nhấn mạnh tầm quan trọng trong chính sách c…
Resale Prices Act Đạo luật năm 1964 về Giá bán lẻ.
(Econ) Là Đạo luật của Anh cấm việc duy trì giá bán lẻ bởi một …
Miller - Tydings Act of Đạo luật Miller - Tydings năm 1937.
(Econ) Là đạo luật về buôn bán công bằng, định ra quyền của một…
Depository Institution Deregulation and Monetary Control Act of 1980 (DIDMCA)
(Econ) Đạo luật phi điều tiết và kiểm soát tiền đối với các địn…
Restrictive Trade Practices Act Đạo luật năm 1956 về những Thông lệ thương mại hạn chế.
(Econ) Là đạo luật của Anh quy định việc các hãng sản xuất thoả…
Restrictive Trade Practices Act Đạo luật năm 1968 về những Thông lệ thương mại hạn chế.
(Econ) Điểm chính của đạo luật này là một điều khoản nới lỏng v…