Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A balanced diet

Nghĩa thường dùng

Một chế độ ăn uống cân bằng cụm từ

“If you have a balanced diet, you are getting all the vitamins you need.”Nếu bạn có một chế độ ăn uống cân bằng, bạn sẽ nhận được những loại vitamin cơ thể cần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...