Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A basic threshold of attentiveness

Nghĩa thường dùng

Một ngưỡng cơ bản của sự chú ý cụm từ

“In educational settings, establishing a basic threshold of attentiveness among students is essential for effective learning and retention of information.”Trong môi trường giáo dục, thiết lập một ngưỡng cơ bản của sự chú ý giữa các học sinh là cần thiết cho việc học hiệu quả và ghi nhớ thông tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...