Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A bit of a nuisance

Nghĩa thường dùng

Một chút phiền toái cụm từ

“Sometimes, the noise from construction can be a bit of a nuisance when I'm trying to study.”Đôi khi, tiếng ồn từ việc xây dựng có thể là một chút phiền toái khi tôi đang cố gắng học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...