A bit of a nuisance
Nghĩa thường dùng
Một chút phiền toái
cụm từ
“Sometimes, the noise from construction can be a bit of a nuisance when I'm trying to study.”Đôi khi, tiếng ồn từ việc xây dựng có thể là một chút phiền toái khi tôi đang cố gắng học.