Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A blue-collar job

Nghĩa thường dùng

Công việc lao động chân tay cụm từ

“He predicts that blue- collar jobs will decrease to less than 2 percent of total employment.”Ông dự đoán rằng các công việc lao động chân tay sẽ giảm xuống dưới 2% tổng số việc làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...