Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A bunch of errands

Nghĩa thường dùng

Một đống việc lặt vặt cụm từ

“I usually have a bunch of errands to run on weekends, like grocery shopping and laundry.”Cuối tuần, tôi thường có một đống việc lặt vặt như đi chợ và giặt đồ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...