A burden on society
Nghĩa thường dùng
Gánh nặng xã hội
cụm từ
“HIV/ AIDS is a burden on society.”HIV/AIDS là gánh nặng xã hội.
Từ điển Anh–Việt
111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“HIV/ AIDS is a burden on society.”HIV/AIDS là gánh nặng xã hội.
Đang tải...