Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A competitive salary

Nghĩa thường dùng

Một mức lương cạnh tranh cụm từ

“The ultimate goal of the employee is to earn a competitive salary.”Mục tiêu cuối cùng của người lao động là kiếm được mức lương cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...