Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A course of Medication

Nghĩa thường dùng

Liệu trình thuốc cụm từ

“The doctor prescribed a course of medication to treat the infection.”Bác sĩ đã kê đơn một liệu trình thuốc để điều trị nhiễm trùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...