Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A family structure

Nghĩa thường dùng

Một cấu trúc gia đình cụm từ

“The nuclear family is a typical family structure in the majority of global households”Gia đình hạt nhân là một cấu trúc gia đình điển hình trong phần lớn các hộ gia đình toàn cầu

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...