Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A fashion accessory

Nghĩa thường dùng

Phụ kiện thời trang cụm từ

“I think a good watch is the best fashion accessory anyone can wear to enhance their outfit.”Tôi nghĩ rằng một chiếc đồng hồ đẹp là phụ kiện thời trang tốt nhất mà ai cũng có thể đeo để nâng cao trang phục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...