Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A genuine tool for conservation

Nghĩa thường dùng

Một công cụ đích thực cho bảo tồn cụm từ

“Ecotourism can serve as a genuine tool for conservation, fostering environmental awareness and supporting local economies.”Du lịch sinh thái có thể là một công cụ đích thực cho bảo tồn, thúc đẩy nhận thức về môi trường và hỗ trợ các nền kinh tế địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...