Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A global governance

Nghĩa thường dùng

Một nền quản trị toàn cầu cụm từ

“The goal of global governance, roughly defined, is to provide global public goods, particularly peace and security, justice and mediation systems for conflict.”Mục tiêu của quản trị toàn cầu, được xác định một cách khái quát, là cung cấp hàng hóa công toàn cầu, đặc biệt là hòa bình và an ninh, công lý và các hệ thống hòa giải cho xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...