Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A global offshoring business

Nghĩa thường dùng

Một doanh nghiệp gia công toàn cầu cụm từ

“A global offshoring business can significantly reduce operational costs while expanding its market reach across different countries.”Một doanh nghiệp gia công toàn cầu có thể giảm đáng kể chi phí vận hành trong khi mở rộng thị trường sang các quốc gia khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...