Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A jury trial

Nghĩa thường dùng

Bồi thẩm đoàn cụm từ

“A jury trial is typically conducted in most Western democracies”Một phiên tòa xét xử có bồi thẩm đoàn thường được tiến hành ở hầu hết các nền dân chủ phương Tây

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...