Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A major hurdle

Nghĩa thường dùng

Trở ngại chính cụm từ

“One major hurdle in the development of renewable energy technologies is the high initial investment required for research and implementation.”Một trở ngại chính trong việc phát triển công nghệ năng lượng tái tạo là khoản đầu tư ban đầu cao cần thiết cho nghiên cứu và triển khai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...