Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A marketing campaign

Nghĩa thường dùng

Một chiến dịch tiếp thị cụm từ

“A marketing campaign is a strategic marketing effort aimed at promoting a specific endeavor or goal on behalf of a company, brand or individual.”Chiến dịch tiếp thị là một nỗ lực tiếp thị chiến lược nhằm thúc đẩy một nỗ lực hoặc mục tiêu cụ thể thay mặt cho một công ty, thương hiệu hoặc cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...