Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A media outlet

Nghĩa thường dùng

Một phương tiện truyền thông cụm từ

“Media outlets across the globe covered the Ukraine crisis in detail.”Các hãng truyền thông trên toàn cầu đã đưa tin chi tiết về cuộc khủng hoảng Ukraine.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...