Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A mountaineering certificate

Nghĩa thường dùng

Chứng chỉ leo núi cụm từ

“Everest, one has to obtain a mountaineering certificate that shows you once summited a mountain with an altitude of around 8000m.”Everest, một người phải đạt được chứng chỉ leo núi cho thấy bạn đã từng vượt qua một ngọn núi với độ cao khoảng 8000m.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...