Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A part-time employee

Nghĩa thường dùng

Một nhân viên bán thời gian cụm từ

“A part-time employee is one who is under a contract of service to work less than 35 hours a week.”Một nhân viên bán thời gian là một nhân viên theo hợp đồng dịch vụ làm việc dưới 35 giờ một tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...