Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A riot of competition

Nghĩa thường dùng

Bạo loạn cạnh tranh cụm từ

“In the technology sector, there is a riot of competition as companies strive to innovate and capture market share.”Trong lĩnh vực công nghệ, có một bạo loạn cạnh tranh khi các công ty cố gắng đổi mới và chiếm lĩnh thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...