Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A significant stimulus

Nghĩa thường dùng

Một sự thúc đẩy lớn cụm từ

“Investing in renewable energy sources can provide a significant stimulus to the economy while addressing environmental concerns.”Đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo có thể tạo ra một sự thúc đẩy lớn cho nền kinh tế trong khi giải quyết các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...