Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A sprawling festive get-together

Nghĩa thường dùng

1 cuộc tụ họp rực rỡ, vui vẻ cụm từ

“The annual cultural festival culminated in a sprawling festive get-together that attracted thousands of visitors from across the region.”Lễ hội văn hóa hàng năm đã kết thúc với một cuộc tụ họp rực rỡ, vui vẻ thu hút hàng nghìn du khách từ khắp khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...