Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A tabloid

Nghĩa thường dùng

Báo lá cải cụm từ

“The story was seized on by the tabloid press, who printed it under huge headlines.”Câu chuyện đã được báo chí lá cải săn đón, những người đã in nó dưới những tiêu đề giật tít.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...