Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A target market

Nghĩa thường dùng

Một thị trường mục tiêu cụm từ

“In this competitive economy, searching for a target market is of the most important.”Trong nền kinh tế cạnh tranh hiện nay, tìm kiếm một thị trường mục tiêu là một trong những điều quan trọng nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...