Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A university graduate

Nghĩa thường dùng

Người tốt nghiệp đại học cụm từ

“Almost evrery university graduates face with unemployed issue”Hầu hết những người tốt nghiệp đại học đều đối mặt với vấn đề tốt nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...