Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A white-collar job

Nghĩa thường dùng

Công việc văn phòng cụm từ

“Alan did not enjoy his white-collar job at the state office, so he decided to become a tour guide.”Alan không thích công việc văn phòng của mình tại văn phòng nhà nước, vì vậy anh ấy quyết định trở thành một hướng dẫn viên du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...