Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Abide by the law

Nghĩa thường dùng

Chấp hành pháp luật cụm từ

“If citizens do not abide by the law, they would be punished.”Nếu các công dân không chấp hành pháp luật, họ sẽ bị phạt

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...