Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acclimatise

/ə'klaimətaiz/

Nghĩa thường dùng

Thích Nghi động từ

“Astronauts must acclimatise to the conditions of space before embarking on long-duration missions beyond Earth.”Các phi hành gia phải thích nghi với các điều kiện của không gian trước khi bắt đầu các nhiệm vụ kéo dài bên ngoài Trái Đất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acclimatise

/ə'klaimətaiz/

ngoại động từ

  • làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ (súc vật, cây cối)
    • to acclimatize oneself: thích nghi với môi trường

nội động từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) thích nghi khí hậu
  • thích nghi với môi trường
Định nghĩa tiếng Anh

v get used to a certain climate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...