Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Adolescent rebellion

Nghĩa thường dùng

Sự nổi loạn tuổi vị thành niên cụm từ

“You may not completelt avoid adolescent rellion but you can prevent it from reaching extremes”Có thể bạn không thể hoàn toàn tránh được sự nổi loạn tuổi vị thành niên nhưng bạn có thể ngăn chặn nó khỏi việc khỏi việc đạt tới cực hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...