Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Advertise campaign

Nghĩa thường dùng

Chiến dịch quảng cáo cụm từ

“She is preparing for an advertising campaign which is to start next month.”Cô ấy đang chuẩn bị cho 1 chiến dịch quảng cáo bắt đầu vào tháng sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...