Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Advertising campaign

Nghĩa thường dùng

Chiến dịch quảng cáo cụm từ

“An advertising campaign is a specifically designed strategy that is carried out across different mediums”Chiến dịch quảng cáo là một chiến lược được thiết kế đặc biệt được thực hiện trên các phương tiện khác

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...