Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

African-Caribbean

/ˌæfrɪkən ˌkærɪˈbiːən/

Nghĩa thường dùng

người gốc Phi vùng Ca-ri-bê adj./n.

“London has a large African-Caribbean community with its own music and food.”London có một cộng đồng gốc Phi vùng Ca-ri-bê đông đảo với âm nhạc và ẩm thực riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...