Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airsick

/'єәsik/ phổ biến #43744

Nghĩa thường dùng

Say máy bay tính từ

“She feels airsick during the flight to Paris.”Cô ấy cảm thấy say máy bay trong chuyến bay đến Paris.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

airsick

//

* tính từ
  • say gió khi đi máy bay
Định nghĩa tiếng Anh

s. experiencing motion sickness

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...