airsick
/'єәsik/ phổ biến #43744
Nghĩa thường dùng
Say máy bay
tính từ
“She feels airsick during the flight to Paris.”Cô ấy cảm thấy say máy bay trong chuyến bay đến Paris.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
airsick
//
* tính từ- say gió khi đi máy bay
Định nghĩa tiếng Anh
s. experiencing motion sickness