Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

All-time highs

Nghĩa thường dùng

Những mốc cao nhiều lần cụm từ

“In recent years, global stock markets have reached all-time highs, reflecting investor confidence and economic recovery.”Trong những năm gần đây, các thị trường chứng khoán toàn cầu đã đạt những mốc cao nhiều lần, phản ánh sự tự tin của nhà đầu tư và sự phục hồi kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...