allocation
/æ,lə'keiʃn/ phổ biến #7082
Nghĩa thường dùng
phân bổ
danh từ
“The allocation of resources is important for the project.”Việc phân bổ tài nguyên là quan trọng cho dự án.
Biến thể từ
allocations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
allocation
/æ,lə'keiʃn/
danh từ
- sự chỉ định; sự dùng (một số tiền vào việc gì)
- sự cấp cho
- sự phân phối, sự phân phát; sự chia phần; phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp
- sự định rõ vị trí
Định nghĩa tiếng Anh
n. (computer science) the assignment of particular areas of a magnetic disk to particular data or instructions