Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

allocation

/æ,lə'keiʃn/ phổ biến #7082

Nghĩa thường dùng

phân bổ danh từ

“The allocation of resources is important for the project.”Việc phân bổ tài nguyên là quan trọng cho dự án.

Biến thể từ allocations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

allocation

/æ,lə'keiʃn/

danh từ

  • sự chỉ định; sự dùng (một số tiền vào việc gì)
  • sự cấp cho
  • sự phân phối, sự phân phát; sự chia phần; phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp
  • sự định rõ vị trí
Định nghĩa tiếng Anh

n. (computer science) the assignment of particular areas of a magnetic disk to particular data or instructions

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...