Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Alternative forms of

Nghĩa thường dùng

Các hình thức thay thế của cụm từ

“Doctors these days tend to be more open- minded about alternative forms of medicine.”Ngày nay, bác sĩ có xu hướng sẵn sàng tiếp thu các hình thức thay thế của y học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...